ベトナム語短文「小さな本屋へ」“Đi qua con đường làng với những bông lúa chín vàng trong gió, tối nay tôi quyết định đi tới hiệu sách nhỏ ở ngoại ô, với ánh sáng của chiếc đèn lồng làm đường.”単語のメモ:lúa: 稲đèn lồng: 灯籠hiệu sách: 本屋「黄金色に実った稲穂が風に揺れる田舎道を抜けて、今夜は灯籠の明かりを頼りに、町外れの小さな本屋を訪ねることにしよう。 」