“Bên cạnh một cái ao tĩnh lặng, một con kỳ giông thò đầu ra từ bóng râm của những tảng đá ẩm ướt. Cách đó không xa, tại cánh đồng, bác nông dân đang chăm chỉ làm công việc gieo hạt cho vụ mùa sắp tới, còn ở góc vườn, những bụi gai lại đang vươn những chiếc gai sắc nhọn lên bầu trời như muốn ngăn cản công việc ấy.”
単語のメモ:
山椒魚:kỳ giông
種まき:gieo hạt
いばら:gai(トゲのある植物や茂みを指す)
「静かな池のほとりで、山椒魚が湿った石の影からひょっこりと顔を出していました。そこから少し離れた畑では、農夫が来春のための種まきに精を出しており、その作業を邪魔するように、庭の隅のいばらが鋭いとげを空へと伸ばしていました。」
詳しい解説は以下↓

